明孝陵
giọng máy của trình duyệt
明孝陵 nghĩa là Lăng Minh ở Nam Kinh, lăng của hoàng đế sáng lập nhà Minh, Chu Nguyên Chương 朱元璋 (Zhū Yuánzhāng), một di sản thế giới.
Nghĩa của 明孝陵
Míngxiàolíng
MINH HIẾU LĂNGtên riêng- Lăng Minh ở Nam Kinh, lăng của hoàng đế sáng lập nhà Minh, Chu Nguyên Chương 朱元璋 (Zhū Yuánzhāng), một di sản thế giới
Câu hỏi thường gặp
明孝陵 nghĩa là gì?
明孝陵 (míngxiàolíng) nghĩa là Lăng Minh ở Nam Kinh, lăng của hoàng đế sáng lập nhà Minh, Chu Nguyên Chương 朱元璋 (Zhū Yuánzhāng), một di sản thế giới.
明孝陵 đọc thế nào?
明孝陵 đọc là Míngxiàolíng (pinyin).
Âm Hán Việt của 明孝陵 là gì?
Âm Hán Việt của 明孝陵 là "minh hiếu lăng".