TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

明孝陵

Míngxiàolíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MINH HIẾU LĂNG

明孝陵 nghĩa là Lăng Minh ở Nam Kinh, lăng của hoàng đế sáng lập nhà Minh, Chu Nguyên Chương 朱元璋 (Zhū Yuánzhāng), một di sản thế giới.

Nghĩa của 明孝陵

Míngxiàolíng

MINH HIẾU LĂNGtên riêng
  1. Lăng Minh ở Nam Kinh, lăng của hoàng đế sáng lập nhà Minh, Chu Nguyên Chương 朱元璋 (Zhū Yuánzhāng), một di sản thế giới

Câu hỏi thường gặp

明孝陵 nghĩa là gì?

明孝陵 (míngxiàolíng) nghĩa là Lăng Minh ở Nam Kinh, lăng của hoàng đế sáng lập nhà Minh, Chu Nguyên Chương 朱元璋 (Zhū Yuánzhāng), một di sản thế giới.

明孝陵 đọc thế nào?

明孝陵 đọc là Míngxiàolíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 明孝陵 là gì?

Âm Hán Việt của 明孝陵 là "minh hiếu lăng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.