TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

明察秋毫

míngcháqiūháo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MINH SÁT THU HÀO

明察秋毫 nghĩa là Nhìn rõ từng sợi lông tơ mùa thu (thành ngữ, từ Mạnh Tử).

Nghĩa của 明察秋毫

míngcháqiūháo

MINH SÁT THU HÀOCụm từ
  1. Nhìn rõ từng sợi lông tơ mùa thu (thành ngữ, từ Mạnh Tử)
  2. Hiểu rõ từng chi tiết nhỏ nhất

Câu hỏi thường gặp

明察秋毫 nghĩa là gì?

明察秋毫 (míngcháqiūháo) nghĩa là Nhìn rõ từng sợi lông tơ mùa thu (thành ngữ, từ Mạnh Tử).

明察秋毫 đọc thế nào?

明察秋毫 đọc là míngcháqiūháo (pinyin).

Âm Hán Việt của 明察秋毫 là gì?

Âm Hán Việt của 明察秋毫 là "minh sát thu hào".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.