TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

明察暗访

míngchá'ànfǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 明察暗訪

Âm Hán Việt MINH SÁT ÁM PHỎNG

明察暗访 nghĩa là Công khai điều tra và bí mật tìm kiếm (thành ngữ); điều tra công khai và bí mật.

Nghĩa của 明察暗访

míngchá'ànfǎng

MINH SÁT ÁM PHỎNGCụm từphồn thể 明察暗訪
  1. Công khai điều tra và bí mật tìm kiếm (thành ngữ); điều tra công khai và bí mật
  2. Lấy thông tin từ mọi phía

Câu hỏi thường gặp

明察暗访 nghĩa là gì?

明察暗访 (míngchá'ànfǎng) nghĩa là Công khai điều tra và bí mật tìm kiếm (thành ngữ); điều tra công khai và bí mật.

明察暗访 đọc thế nào?

明察暗访 đọc là míngchá'ànfǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 明察暗访 là gì?

Âm Hán Việt của 明察暗访 là "minh sát ám phỏng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.