TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

明手

míngshǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MINH THỦ

明手 nghĩa là cây bài công khai.

Nghĩa của 明手

míngshǒu

MINH THỦ
  1. Cây bài công khai (trong trò chơi bridge)

Thành ngữ có 明手

Câu hỏi thường gặp

明手 nghĩa là gì?

明手 (míngshǒu) nghĩa là cây bài công khai.

明手 đọc thế nào?

明手 đọc là míngshǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 明手 là gì?

Âm Hán Việt của 明手 là "minh thủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.