TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

明慧

mínghuì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MINH TUỆ

明慧 nghĩa là thông minh, xuất sắc.

Nghĩa của 明慧

mínghuì

MINH TUỆTính từ
  1. Thông minh
  2. Xuất sắc

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 明慧

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

明慧 nghĩa là gì?

明慧 (mínghuì) nghĩa là thông minh, xuất sắc.

明慧 đọc thế nào?

明慧 đọc là mínghuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 明慧 là gì?

Âm Hán Việt của 明慧 là "minh tuệ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.