TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

明日黄花

míngrìhuánghuā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 明日黃花

Âm Hán Việt MINH NHẬT HOÀNG HOA

明日黄花 nghĩa là Hoa cúc sau Tết Trùng Cửu.

Nghĩa của 明日黄花

míngrìhuánghuā

MINH NHẬT HOÀNG HOACụm từphồn thể 明日黃花
  1. nghĩa đen, thành ngữ Hoa cúc sau Tết Trùng Cửu
  2. nghĩa bóng Lỗi thời
  3. Chuyện đã qua
  4. Điều không còn giá trị

Câu hỏi thường gặp

明日黄花 nghĩa là gì?

明日黄花 (míngrìhuánghuā) nghĩa là Hoa cúc sau Tết Trùng Cửu.

明日黄花 đọc thế nào?

明日黄花 đọc là míngrìhuánghuā (pinyin).

Âm Hán Việt của 明日黄花 là gì?

Âm Hán Việt của 明日黄花 là "minh nhật hoàng hoa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.