TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

明杖

míngzhàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MINH TRƯỢNG

明杖 nghĩa là gậy trắng.

Nghĩa của 明杖

míngzhàng

MINH TRƯỢNG
  1. Gậy trắng (người mù sử dụng)

Câu hỏi thường gặp

明杖 nghĩa là gì?

明杖 (míngzhàng) nghĩa là gậy trắng.

明杖 đọc thế nào?

明杖 đọc là míngzhàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 明杖 là gì?

Âm Hán Việt của 明杖 là "minh trượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.