明枪易躲,暗箭难防
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 明槍易躲,暗箭難防
明枪易躲,暗箭难防 nghĩa là Dễ né giáo nơi công khai, khó tránh mũi dao trong tối (thành ngữ); khó phòng bị âm mưu bí mật.
Nghĩa của 明枪易躲,暗箭难防
míngqiāngyìduǒ ànjiànnánfáng
phồn thể 明槍易躲,暗箭難防- nghĩa đen Dễ né giáo nơi công khai, khó tránh mũi dao trong tối (thành ngữ); khó phòng bị âm mưu bí mật
Câu hỏi thường gặp
明枪易躲,暗箭难防 nghĩa là gì?
明枪易躲,暗箭难防 (míngqiāngyìduǒ ànjiànnánfáng) nghĩa là Dễ né giáo nơi công khai, khó tránh mũi dao trong tối (thành ngữ); khó phòng bị âm mưu bí mật.
明枪易躲,暗箭难防 đọc thế nào?
明枪易躲,暗箭难防 đọc là míngqiāngyìduǒ ànjiànnánfáng (pinyin).