TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

明枪易躲,暗箭难防

míngqiāngyìduǒ ànjiànnánfáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 明槍易躲,暗箭難防

明枪易躲,暗箭难防 nghĩa là Dễ né giáo nơi công khai, khó tránh mũi dao trong tối (thành ngữ); khó phòng bị âm mưu bí mật.

Nghĩa của 明枪易躲,暗箭难防

míngqiāngyìduǒ ànjiànnánfáng

phồn thể 明槍易躲,暗箭難防
  1. nghĩa đen Dễ né giáo nơi công khai, khó tránh mũi dao trong tối (thành ngữ); khó phòng bị âm mưu bí mật

Câu hỏi thường gặp

明枪易躲,暗箭难防 nghĩa là gì?

明枪易躲,暗箭难防 (míngqiāngyìduǒ ànjiànnánfáng) nghĩa là Dễ né giáo nơi công khai, khó tránh mũi dao trong tối (thành ngữ); khó phòng bị âm mưu bí mật.

明枪易躲,暗箭难防 đọc thế nào?

明枪易躲,暗箭难防 đọc là míngqiāngyìduǒ ànjiànnánfáng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.