TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

明灭

míngmiè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 明滅

Âm Hán Việt MINH DIỆT

明灭 nghĩa là nhấp nháy, chớp tắt.

Nghĩa của 明灭

míngmiè

MINH DIỆTĐộng từphồn thể 明滅
  1. Nhấp nháy
  2. Chớp tắt
  3. Sáng và mờ dần

Câu hỏi thường gặp

明灭 nghĩa là gì?

明灭 (míngmiè) nghĩa là nhấp nháy, chớp tắt.

明灭 đọc thế nào?

明灭 đọc là míngmiè (pinyin).

Âm Hán Việt của 明灭 là gì?

Âm Hán Việt của 明灭 là "minh diệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.