TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

明珠

míngzhū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MINH CHÂU

明珠 nghĩa là ngọc trai, viên ngọc.

Nghĩa của 明珠

míngzhū

MINH CHÂUDanh từ
  1. Ngọc trai
  2. Viên ngọc (có giá trị lớn)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 明珠

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 明珠

Câu hỏi thường gặp

明珠 nghĩa là gì?

明珠 (míngzhū) nghĩa là ngọc trai, viên ngọc.

明珠 đọc thế nào?

明珠 đọc là míngzhū (pinyin).

Âm Hán Việt của 明珠 là gì?

Âm Hán Việt của 明珠 là "minh châu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.