míngzhīshānyǒuhǔ piānxiànghǔshānxínggiọng máy của trình duyệt
明知山有虎,偏向虎山行 nghĩa là Cố tình đi về phía núi dù biết rằng có hổ.
Nghĩa của 明知山有虎,偏向虎山行
míngzhīshānyǒuhǔ piānxiànghǔshānxíng
nghĩa đen, thành ngữ Cố tình đi về phía núi dù biết rằng có hổ
nghĩa bóng Chấp nhận rủi ro dù biết nguy hiểm
Câu hỏi thường gặp
明知山有虎,偏向虎山行 nghĩa là gì?
明知山有虎,偏向虎山行 (míngzhīshānyǒuhǔ piānxiànghǔshānxíng) nghĩa là Cố tình đi về phía núi dù biết rằng có hổ.
明知山有虎,偏向虎山行 đọc thế nào?
明知山有虎,偏向虎山行 đọc là míngzhīshānyǒuhǔ piānxiànghǔshānxíng (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.