TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

明知山有虎,偏向虎山行

míngzhīshānyǒuhǔ piānxiànghǔshānxíng giọng máy của trình duyệt

明知山有虎,偏向虎山行 nghĩa là Cố tình đi về phía núi dù biết rằng có hổ.

Nghĩa của 明知山有虎,偏向虎山行

míngzhīshānyǒuhǔ piānxiànghǔshānxíng

  1. nghĩa đen, thành ngữ Cố tình đi về phía núi dù biết rằng có hổ
  2. nghĩa bóng Chấp nhận rủi ro dù biết nguy hiểm

Câu hỏi thường gặp

明知山有虎,偏向虎山行 nghĩa là gì?

明知山有虎,偏向虎山行 (míngzhīshānyǒuhǔ piānxiànghǔshānxíng) nghĩa là Cố tình đi về phía núi dù biết rằng có hổ.

明知山有虎,偏向虎山行 đọc thế nào?

明知山有虎,偏向虎山行 đọc là míngzhīshānyǒuhǔ piānxiànghǔshānxíng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.