TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

明知故犯

míngzhīgùfàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MINH TRI CỐ PHẠM

明知故犯 nghĩa là cố tình vi phạm.

Nghĩa của 明知故犯

míngzhīgùfàn

MINH TRI CỐ PHẠMCụm từ
  1. Cố tình vi phạm (thành ngữ); tội ác có chủ ý

Câu hỏi thường gặp

明知故犯 nghĩa là gì?

明知故犯 (míngzhīgùfàn) nghĩa là cố tình vi phạm.

明知故犯 đọc thế nào?

明知故犯 đọc là míngzhīgùfàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 明知故犯 là gì?

Âm Hán Việt của 明知故犯 là "minh tri cố phạm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.