明知故问 (míngzhīgùwèn) nghĩa là Hỏi một câu mà đã biết rõ đáp án.
明知故问 đọc thế nào?
明知故问 đọc là míngzhīgùwèn (pinyin).
Âm Hán Việt của 明知故问 là gì?
Âm Hán Việt của 明知故问 là "minh tri cố vấn".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.