TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

明知故问

míngzhīgùwèn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 明知故問

Âm Hán Việt MINH TRI CỐ VẤN

明知故问 nghĩa là Hỏi một câu mà đã biết rõ đáp án.

Nghĩa của 明知故问

míngzhīgùwèn

MINH TRI CỐ VẤNCụm từphồn thể 明知故問
  1. thành ngữ Hỏi một câu mà đã biết rõ đáp án

Câu hỏi thường gặp

明知故问 nghĩa là gì?

明知故问 (míngzhīgùwèn) nghĩa là Hỏi một câu mà đã biết rõ đáp án.

明知故问 đọc thế nào?

明知故问 đọc là míngzhīgùwèn (pinyin).

Âm Hán Việt của 明知故问 là gì?

Âm Hán Việt của 明知故问 là "minh tri cố vấn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.