TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

明辨

míngbiàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MINH BIỆN

明辨 nghĩa là nhận thức, phân biệt rõ ràng.

Nghĩa của 明辨

míngbiàn

MINH BIỆNĐộng từ
  1. Nhận thức
  2. Phân biệt rõ ràng

Thành ngữ có 明辨

Câu hỏi thường gặp

明辨 nghĩa là gì?

明辨 (míngbiàn) nghĩa là nhận thức, phân biệt rõ ràng.

明辨 đọc thế nào?

明辨 đọc là míngbiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 明辨 là gì?

Âm Hán Việt của 明辨 là "minh biện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.