TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

明里暗里

mínglǐ'ànlǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 明裡暗裡

Âm Hán Việt MINH LÝ ÁM LÝ

明里暗里 nghĩa là cả tỏ lẫn ẩn.

Nghĩa của 明里暗里

mínglǐ'ànlǐ

MINH LÝ ÁM LÝCụm từphồn thể 明裡暗裡
  1. Công khai lẫn bí mật; vừa rõ ràng vừa ngấm ngầm; cả tỏ lẫn ẩn

Câu hỏi thường gặp

明里暗里 nghĩa là gì?

明里暗里 (mínglǐ'ànlǐ) nghĩa là cả tỏ lẫn ẩn.

明里暗里 đọc thế nào?

明里暗里 đọc là mínglǐ'ànlǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 明里暗里 là gì?

Âm Hán Việt của 明里暗里 là "minh lý ám lý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.