昏聩
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 昏聵
昏聩 nghĩa là mơ hồ.
Nghĩa của 昏聩
hūnkuì
Tính từphồn thể 昏聵- Mơ hồ
Câu hỏi thường gặp
昏聩 nghĩa là gì?
昏聩 (hūnkuì) nghĩa là mơ hồ.
昏聩 đọc thế nào?
昏聩 đọc là hūnkuì (pinyin).
Phồn thể: 昏聵
昏聩 nghĩa là mơ hồ.
昏聩 (hūnkuì) nghĩa là mơ hồ.
昏聩 đọc là hūnkuì (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.