TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

易主

yìzhǔ giọng máy của trình duyệt

易主 nghĩa là Thay đổi chủ sở hữu.

Nghĩa của 易主

yìzhǔ

Động từ
  1. về tài sản Thay đổi chủ sở hữu
  2. về chủ quyền, quyền lực chính trị, v.v. Chuyển giao

Câu hỏi thường gặp

易主 nghĩa là gì?

易主 (yìzhǔ) nghĩa là Thay đổi chủ sở hữu.

易主 đọc thế nào?

易主 đọc là yìzhǔ (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.