TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

易

yì giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 日 (nhật) · bộ số 72 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: dịch, dị, diệc

易 nghĩa là dễ, dễ gần.

Nghĩa của 易

yì

  1. Dễ
  2. Dễ gần
  3. Thay đổi
  4. Trao đổi
  5. Tiền tố tương ứng với hậu tố tính từ "-able" hoặc "-ible" trong tiếng Anh
  6. Dịch chuyển, di chuyển
  7. Sự biến chuyển cấu trúc bên trong của một vật này mà thành một vật khác

Yì

tên riêng
  1. họ Họ Yì
  2. Viết tắt của 易经 (Yi4jing1), Kinh Dịch

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 易

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có 易

Thành ngữ có 易

Câu hỏi thường gặp

易 nghĩa là gì?

易 (yì, yì) nghĩa là dễ, dễ gần.

易 đọc thế nào?

易 đọc là yì (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.