TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

易于

yìyú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 易於

易于 nghĩa là rất dễ, có xu hướng.

Nghĩa của 易于

yìyú

Động từphồn thể 易於
  1. Rất dễ
  2. Có xu hướng

Câu hỏi thường gặp

易于 nghĩa là gì?

易于 (yìyú) nghĩa là rất dễ, có xu hướng.

易于 đọc thế nào?

易于 đọc là yìyú (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.