TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

易学

yìxué giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 易學

易学 nghĩa là dễ học.

Nghĩa của 易学

yìxué

Danh từphồn thể 易學
  1. Dễ học

Yìxué

Danh từphồn thể 易學tên riêng
  1. Nghiên cứu Kinh Dịch 易经 (Yìjīng)

Câu hỏi thường gặp

易学 nghĩa là gì?

易学 (yìxué, yìxué) nghĩa là dễ học.

易学 đọc thế nào?

易学 đọc là yìxué (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.