TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

易守难攻

yìshǒunángōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 易守難攻

易守难攻 nghĩa là dễ phòng thủ, khó tấn công.

Nghĩa của 易守难攻

yìshǒunángōng

phồn thể 易守難攻
  1. Dễ phòng thủ, khó tấn công

Câu hỏi thường gặp

易守难攻 nghĩa là gì?

易守难攻 (yìshǒunángōng) nghĩa là dễ phòng thủ, khó tấn công.

易守难攻 đọc thế nào?

易守难攻 đọc là yìshǒunángōng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.