TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

易感

yìgǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DỊ CẢM

易感 nghĩa là dễ mắc phải.

Nghĩa của 易感

yìgǎn

DỊ CẢMĐộng từ
  1. Dễ mắc phải

Câu hỏi thường gặp

易感 nghĩa là gì?

易感 (yìgǎn) nghĩa là dễ mắc phải.

易感 đọc thế nào?

易感 đọc là yìgǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 易感 là gì?

Âm Hán Việt của 易感 là "dị cảm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.