TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

易手

yìshǒu giọng máy của trình duyệt

易手 nghĩa là thay đổi chủ.

Nghĩa của 易手

yìshǒu

Động từ
  1. Thay đổi chủ

Câu hỏi thường gặp

易手 nghĩa là gì?

易手 (yìshǒu) nghĩa là thay đổi chủ.

易手 đọc thế nào?

易手 đọc là yìshǒu (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.