易手
giọng máy của trình duyệt
易手 nghĩa là thay đổi chủ.
Nghĩa của 易手
yìshǒu
Động từ- Thay đổi chủ
Câu hỏi thường gặp
易手 nghĩa là gì?
易手 (yìshǒu) nghĩa là thay đổi chủ.
易手 đọc thế nào?
易手 đọc là yìshǒu (pinyin).
易手 nghĩa là thay đổi chủ.
易手 (yìshǒu) nghĩa là thay đổi chủ.
易手 đọc là yìshǒu (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.