TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

易损性

yìsǔnxìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 易損性

易损性 nghĩa là tính dễ tổn thương.

Nghĩa của 易损性

yìsǔnxìng

phồn thể 易損性
  1. Tính dễ tổn thương

Câu hỏi thường gặp

易损性 nghĩa là gì?

易损性 (yìsǔnxìng) nghĩa là tính dễ tổn thương.

易损性 đọc thế nào?

易损性 đọc là yìsǔnxìng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.