TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

昙花一现

tánhuāyīxiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 曇花一現

昙花一现 nghĩa là Hoa quỳnh nở một lần.

Nghĩa của 昙花一现

tánhuāyīxiàn

phồn thể 曇花一現
  1. nghĩa đen Hoa quỳnh nở một lần
  2. thành ngữ Vụt sáng rồi tắt
  3. Ngắn ngủi

Câu hỏi thường gặp

昙花一现 nghĩa là gì?

昙花一现 (tánhuāyīxiàn) nghĩa là Hoa quỳnh nở một lần.

昙花一现 đọc thế nào?

昙花一现 đọc là tánhuāyīxiàn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.