TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

星二代

xīng'èrdài giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TINH NHỊ ĐẠI

星二代 nghĩa là Con cái của người nổi tiếng.

Nghĩa của 星二代

xīng'èrdài

TINH NHỊ ĐẠIDanh từ
  1. Con cái của người nổi tiếng

Câu hỏi thường gặp

星二代 nghĩa là gì?

星二代 (xīng'èrdài) nghĩa là Con cái của người nổi tiếng.

星二代 đọc thế nào?

星二代 đọc là xīng'èrdài (pinyin).

Âm Hán Việt của 星二代 là gì?

Âm Hán Việt của 星二代 là "tinh nhị đại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.