TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

星图

xīngtú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 星圖

Âm Hán Việt TINH ĐỒ

星图 nghĩa là bản đồ sao.

Nghĩa của 星图

xīngtú

TINH ĐỒDanh từphồn thể 星圖
  1. Bản đồ sao

Câu hỏi thường gặp

星图 nghĩa là gì?

星图 (xīngtú) nghĩa là bản đồ sao.

星图 đọc thế nào?

星图 đọc là xīngtú (pinyin).

Âm Hán Việt của 星图 là gì?

Âm Hán Việt của 星图 là "tinh đồ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.