星座
giọng máy của trình duyệt
Lượng từ đi kèm: 张 (zhāng)
星座 nghĩa là chòm sao, cung hoàng đạo.
Nghĩa của 星座
xīngzuò
TINH TỌADanh từ- Chòm sao
- Cung hoàng đạo
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 星座
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
星座 nghĩa là gì?
星座 (xīngzuò) nghĩa là chòm sao, cung hoàng đạo.
星座 đọc thế nào?
星座 đọc là xīngzuò (pinyin).
Âm Hán Việt của 星座 là gì?
Âm Hán Việt của 星座 là "tinh tọa".