星球 nghĩa là Thiên thể (ví dụ: hành tinh, vệ tinh,...); thiên thể.
Nghĩa của 星球
xīngqiú
TINH CẦUDanh từ
Thiên thể (ví dụ: hành tinh, vệ tinh,...); thiên thể
Câu hỏi thường gặp
星球 nghĩa là gì?
星球 (xīngqiú) nghĩa là Thiên thể (ví dụ: hành tinh, vệ tinh,...); thiên thể.
星球 đọc thế nào?
星球 đọc là xīngqiú (pinyin).
Âm Hán Việt của 星球 là gì?
Âm Hán Việt của 星球 là "tinh cầu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.