TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

星盘

xīngpán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 星盤

Âm Hán Việt TINH BÀN

星盘 nghĩa là kính thiên văn cổ, tử vi.

Nghĩa của 星盘

xīngpán

TINH BÀNDanh từphồn thể 星盤
  1. thiên văn Kính thiên văn cổ
  2. chiêm tinh Tử vi
  3. Bản đồ chiêm tinh

Câu hỏi thường gặp

星盘 nghĩa là gì?

星盘 (xīngpán) nghĩa là kính thiên văn cổ, tử vi.

星盘 đọc thế nào?

星盘 đọc là xīngpán (pinyin).

Âm Hán Việt của 星盘 là gì?

Âm Hán Việt của 星盘 là "tinh bàn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.