TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

星级

xīngjí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 星級

Âm Hán Việt TINH CẤP

星级 nghĩa là xếp hạng sao, đẳng cấp hàng đầu.

Nghĩa của 星级

xīngjí

TINH CẤPDanh từ, Tính từphồn thể 星級
  1. Xếp hạng sao
  2. Đẳng cấp hàng đầu
  3. Được đánh giá cao

Từ ghép có 星级

Câu hỏi thường gặp

星级 nghĩa là gì?

星级 (xīngjí) nghĩa là xếp hạng sao, đẳng cấp hàng đầu.

星级 đọc thế nào?

星级 đọc là xīngjí (pinyin).

Âm Hán Việt của 星级 là gì?

Âm Hán Việt của 星级 là "tinh cấp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.