TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

星罗棋布

xīngluóqíbù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 星羅棋布

Âm Hán Việt TINH LA KỲ BỐ

星罗棋布 nghĩa là trải khắp nơi.

Nghĩa của 星罗棋布

xīngluóqíbù

TINH LA KỲ BỐCụm từphồn thể 星羅棋布
  1. Rải rác như sao trên trời hoặc quân cờ trên bàn cờ (thành ngữ); trải khắp nơi

Câu hỏi thường gặp

星罗棋布 nghĩa là gì?

星罗棋布 (xīngluóqíbù) nghĩa là trải khắp nơi.

星罗棋布 đọc thế nào?

星罗棋布 đọc là xīngluóqíbù (pinyin).

Âm Hán Việt của 星罗棋布 là gì?

Âm Hán Việt của 星罗棋布 là "tinh la kỳ bố".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.