Rải rác như sao trên trời hoặc quân cờ trên bàn cờ (thành ngữ); trải khắp nơi
Câu hỏi thường gặp
星罗棋布 nghĩa là gì?
星罗棋布 (xīngluóqíbù) nghĩa là trải khắp nơi.
星罗棋布 đọc thế nào?
星罗棋布 đọc là xīngluóqíbù (pinyin).
Âm Hán Việt của 星罗棋布 là gì?
Âm Hán Việt của 星罗棋布 là "tinh la kỳ bố".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.