映像管
giọng máy của trình duyệt
映像管 nghĩa là Đèn hình CRT (ống tia cathode) dùng trong màn hình máy tính hoặc TV, còn gọi là ống hình.
Nghĩa của 映像管
yìngxiàngguǎn
ÁNH TƯỢNG QUẢNDanh từ- Đài Loan Đèn hình CRT (ống tia cathode) dùng trong màn hình máy tính hoặc TV, còn gọi là ống hình
Câu hỏi thường gặp
映像管 nghĩa là gì?
映像管 (yìngxiàngguǎn) nghĩa là Đèn hình CRT (ống tia cathode) dùng trong màn hình máy tính hoặc TV, còn gọi là ống hình.
映像管 đọc thế nào?
映像管 đọc là yìngxiàngguǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 映像管 là gì?
Âm Hán Việt của 映像管 là "ánh tượng quản".