TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

映入脑海

yìngrùnǎohǎi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 映入腦海

Âm Hán Việt ÁNH NHẬP NÃO HẢI

映入脑海 nghĩa là Xuất hiện trong tâm trí.

Nghĩa của 映入脑海

yìngrùnǎohǎi

ÁNH NHẬP NÃO HẢIphồn thể 映入腦海
  1. Xuất hiện trong tâm trí
  2. Thu hút sự chú ý

Câu hỏi thường gặp

映入脑海 nghĩa là gì?

映入脑海 (yìngrùnǎohǎi) nghĩa là Xuất hiện trong tâm trí.

映入脑海 đọc thế nào?

映入脑海 đọc là yìngrùnǎohǎi (pinyin).

Âm Hán Việt của 映入脑海 là gì?

Âm Hán Việt của 映入脑海 là "ánh nhập não hải".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.