映入脑海 (yìngrùnǎohǎi) nghĩa là Xuất hiện trong tâm trí.
映入脑海 đọc thế nào?
映入脑海 đọc là yìngrùnǎohǎi (pinyin).
Âm Hán Việt của 映入脑海 là gì?
Âm Hán Việt của 映入脑海 là "ánh nhập não hải".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.