TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

映衬

yìngchèn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 映襯

Âm Hán Việt ÁNH SẤN

映衬 nghĩa là Làm nổi bật bằng sự tương phản.

Nghĩa của 映衬

yìngchèn

ÁNH SẤNDanh từ, Động từphồn thể 映襯
  1. Làm nổi bật bằng sự tương phản
  2. Phép đối
  3. Nghệ thuật đối trong ngôn ngữ học

Câu hỏi thường gặp

映衬 nghĩa là gì?

映衬 (yìngchèn) nghĩa là Làm nổi bật bằng sự tương phản.

映衬 đọc thế nào?

映衬 đọc là yìngchèn (pinyin).

Âm Hán Việt của 映衬 là gì?

Âm Hán Việt của 映衬 là "ánh sấn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.