TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

春

HSK 3 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
chūn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 旾

Âm Hán Việt XUÂN

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “xuân” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 日 (nhật) · bộ số 72 Số nét: 9 Cấu tạo: ⿱𡗗日 Mọi âm Hán Việt của chữ: xuân, cây

春 nghĩa là mùa xuân, vui tươi.

Nghĩa của 春

chūn

XUÂN
  1. Mùa xuân
  2. Vui tươi
  3. Hân hoan
  4. Trẻ trung
  5. Tình yêu
  6. Dục vọng
  7. Sự sống

chūn

XUÂNphồn thể 旾
  1. Biến thể cũ của 春 (chūn)

Chūn

XUÂNtên riêng
  1. họ Họ Chūn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 春

Đồng nghĩa

Từ ghép có 春

Thành ngữ có 春

  • 雨后春笋 — Sau mưa, măng mọc mùa xuân (thành ngữ); nghĩa bóng: phát triển nhanh chóng
  • 春风得意 — Hài lòng vì thành công
  • 妙手回春 — Chữa khỏi một cách kỳ diệu
  • 春风化雨 — Gió xuân và mưa (thành ngữ); nghĩa bóng: ảnh hưởng lâu dài của một nền giáo dục vững chắc
  • 枯木逢春 — Cây khô gặp mùa xuân
  • 倒春寒 — Đợt rét lạnh trong mùa xuân
  • 着手成春 — Bắt tay vào là thành xuân (thành ngữ); trị liệu như phép màu (trong phẫu thuật)
  • 春光乍泄 — Ánh nắng xuân tràn ngập làm sinh động thế giới
  • 春风和气 — Ôn hòa như gió xuân
  • 虎尾春冰 — Tình huống cực kỳ nguy hiểm
  • 春秋大梦 — Giấc mơ lớn
  • 踏青赏春 — Thưởng thức cuộc đi dạo đẹp vào mùa xuân
  • 青春不再 — Tuổi trẻ sẽ không bao giờ quay lại

Câu hỏi thường gặp

春 nghĩa là gì?

春 (chūn, chūn) nghĩa là mùa xuân, vui tươi.

春 đọc thế nào?

春 đọc là chūn (pinyin).

Âm Hán Việt của 春 là gì?

Âm Hán Việt của 春 là "xuân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.