TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

春令

chūnlìng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt XUÂN LỆNH

春令 nghĩa là mùa xuân, thời gian xuân.

Nghĩa của 春令

chūnlìng

XUÂN LỆNHDanh từ
  1. Mùa xuân
  2. Thời gian xuân
  3. Thời tiết mùa xuân

Câu hỏi thường gặp

春令 nghĩa là gì?

春令 (chūnlìng) nghĩa là mùa xuân, thời gian xuân.

春令 đọc thế nào?

春令 đọc là chūnlìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 春令 là gì?

Âm Hán Việt của 春令 là "xuân lệnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.