TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

春光明媚

chūnguāngmíngmèi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt XUÂN QUANG MINH MỴ

春光明媚 nghĩa là nắng xuân tươi đẹp.

Nghĩa của 春光明媚

chūnguāngmíngmèi

XUÂN QUANG MINH MỴCụm từ
  1. Nắng xuân tươi đẹp

Câu hỏi thường gặp

春光明媚 nghĩa là gì?

春光明媚 (chūnguāngmíngmèi) nghĩa là nắng xuân tươi đẹp.

春光明媚 đọc thế nào?

春光明媚 đọc là chūnguāngmíngmèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 春光明媚 là gì?

Âm Hán Việt của 春光明媚 là "xuân quang minh mỵ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.