TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

春大麦

chūndàmài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 春大麥

Âm Hán Việt XUÂN ĐẠI MẠCH

春大麦 nghĩa là lúa mạch xuân.

Nghĩa của 春大麦

chūndàmài

XUÂN ĐẠI MẠCHphồn thể 春大麥
  1. Lúa mạch xuân

Câu hỏi thường gặp

春大麦 nghĩa là gì?

春大麦 (chūndàmài) nghĩa là lúa mạch xuân.

春大麦 đọc thế nào?

春大麦 đọc là chūndàmài (pinyin).

Âm Hán Việt của 春大麦 là gì?

Âm Hán Việt của 春大麦 là "xuân đại mạch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.