春天
HSK 3.0 cấp 3 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)
春天 nghĩa là mùa xuân.
Nghĩa của 春天
chūntiān
XUÂN THIÊNDanh từ- Mùa xuân
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 春天
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 春天
- 我最喜欢春天。 Wǒ zuì xǐhuan chūntiān.Tôi thích nhất là mùa xuân. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #362354
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
春天 nghĩa là gì?
春天 (chūntiān) nghĩa là mùa xuân.
春天 đọc thế nào?
春天 đọc là chūntiān (pinyin).
Âm Hán Việt của 春天 là gì?
Âm Hán Việt của 春天 là "xuân thiên".