TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

春岑

Chūncén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt XUÂN SẦM

春岑 nghĩa là Đồi Xuân.

Nghĩa của 春岑

Chūncén

XUÂN SẦMtên riêng
  1. Đồi Xuân (nguồn gốc của tên Tel Aviv 特拉维夫 từ sách Ê-xê-chi-ên 以西结书)

Câu hỏi thường gặp

春岑 nghĩa là gì?

春岑 (chūncén) nghĩa là Đồi Xuân.

春岑 đọc thế nào?

春岑 đọc là Chūncén (pinyin).

Âm Hán Việt của 春岑 là gì?

Âm Hán Việt của 春岑 là "xuân sầm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.