TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

春日

Chūnrì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt XUÂN NHỰT

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “xuân nhựt” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

春日 nghĩa là Thị trấn Xuân Nhựt ở huyện Bình Đông 屏东县 (Píngdōng Xiàn), Đài Loan.

Nghĩa của 春日

Chūnrì

XUÂN NHỰTDanh từ, Tên riêngtên riêng
  1. Thị trấn Xuân Nhựt ở huyện Bình Đông 屏东县 (Píngdōng Xiàn), Đài Loan

Câu hỏi thường gặp

春日 nghĩa là gì?

春日 (chūnrì) nghĩa là Thị trấn Xuân Nhựt ở huyện Bình Đông 屏东县 (Píngdōng Xiàn), Đài Loan.

春日 đọc thế nào?

春日 đọc là Chūnrì (pinyin).

Âm Hán Việt của 春日 là gì?

Âm Hán Việt của 春日 là "xuân nhựt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.