春日部 (chūnrìbù) nghĩa là thành phố Kasukabe, tỉnh Saitama.
春日部 đọc thế nào?
春日部 đọc là Chūnrìbù (pinyin).
Âm Hán Việt của 春日部 là gì?
Âm Hán Việt của 春日部 là "xuân nhật bộ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.