TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

春灌

chūnguàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt XUÂN QUÁN

春灌 nghĩa là tưới tiêu mùa xuân.

Nghĩa của 春灌

chūnguàn

XUÂN QUÁN
  1. Tưới tiêu mùa xuân

Câu hỏi thường gặp

春灌 nghĩa là gì?

春灌 (chūnguàn) nghĩa là tưới tiêu mùa xuân.

春灌 đọc thế nào?

春灌 đọc là chūnguàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 春灌 là gì?

Âm Hán Việt của 春灌 là "xuân quán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.