春秋
giọng máy của trình duyệt
春秋 nghĩa là xuân và thu, bốn mùa.
Nghĩa của 春秋
chūnqiū
XUÂN THUDanh từ, Tên riêng- Xuân và thu
- Bốn mùa
- Năm
- Tuổi tác của một người
- Biên niên sử (dùng trong tiêu đề sách)
Chūnqiū
XUÂN THUDanh từ, Tên riêngtên riêng- Thời kỳ Xuân Thu (770-476 TCN)
- Xuân Thu, biên niên sử nước Lỗ (722-481 TCN)
Từ ghép có 春秋
Thành ngữ có 春秋
- 春秋大梦 — Giấc mơ lớn
Câu hỏi thường gặp
春秋 nghĩa là gì?
春秋 (chūnqiū, chūnqiū) nghĩa là xuân và thu, bốn mùa.
春秋 đọc thế nào?
春秋 đọc là chūnqiū (pinyin).
Âm Hán Việt của 春秋 là gì?
Âm Hán Việt của 春秋 là "xuân thu".