TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

春秋

chūnqiū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt XUÂN THU

春秋 nghĩa là xuân và thu, bốn mùa.

Nghĩa của 春秋

chūnqiū

XUÂN THUDanh từ, Tên riêng
  1. Xuân và thu
  2. Bốn mùa
  3. Năm
  4. Tuổi tác của một người
  5. Biên niên sử (dùng trong tiêu đề sách)

Chūnqiū

XUÂN THUDanh từ, Tên riêngtên riêng
  1. Thời kỳ Xuân Thu (770-476 TCN)
  2. Xuân Thu, biên niên sử nước Lỗ (722-481 TCN)

Từ ghép có 春秋

Thành ngữ có 春秋

Câu hỏi thường gặp

春秋 nghĩa là gì?

春秋 (chūnqiū, chūnqiū) nghĩa là xuân và thu, bốn mùa.

春秋 đọc thế nào?

春秋 đọc là chūnqiū (pinyin).

Âm Hán Việt của 春秋 là gì?

Âm Hán Việt của 春秋 là "xuân thu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.