TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

春秋大梦

chūnqiūdàmèng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 春秋大夢

Âm Hán Việt XUÂN THU ĐẠI MỘNG

春秋大梦 nghĩa là giấc mơ lớn.

Nghĩa của 春秋大梦

chūnqiūdàmèng

XUÂN THU ĐẠI MỘNGCụm từphồn thể 春秋大夢
  1. Giấc mơ lớn
  2. thành ngữ Ý tưởng phi thực tế

Câu hỏi thường gặp

春秋大梦 nghĩa là gì?

春秋大梦 (chūnqiūdàmèng) nghĩa là giấc mơ lớn.

春秋大梦 đọc thế nào?

春秋大梦 đọc là chūnqiūdàmèng (pinyin).

Âm Hán Việt của 春秋大梦 là gì?

Âm Hán Việt của 春秋大梦 là "xuân thu đại mộng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.