TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

春秋时代

Chūnqiū Shídài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 春秋時代

Âm Hán Việt XUÂN THU THỜI ĐẠI

春秋时代 nghĩa là Thời kỳ Xuân Thu.

Nghĩa của 春秋时代

Chūnqiū Shídài

XUÂN THU THỜI ĐẠITên riêngphồn thể 春秋時代tên riêng
  1. Thời kỳ Xuân Thu (770-476 TCN)

Câu hỏi thường gặp

春秋时代 nghĩa là gì?

春秋时代 (chūnqiū shídài) nghĩa là Thời kỳ Xuân Thu.

春秋时代 đọc thế nào?

春秋时代 đọc là Chūnqiū Shídài (pinyin).

Âm Hán Việt của 春秋时代 là gì?

Âm Hán Việt của 春秋时代 là "xuân thu thời đại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.