TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

春联

chūnlián giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 春聯

Âm Hán Việt CÂY NÊU

春联 nghĩa là câu đối tết.

Nghĩa của 春联

chūnlián

CÂY NÊUDanh từphồn thể 春聯
  1. Câu đối Tết (câu đầu dán bên phải cửa vào dịp năm mới, câu sau dán bên trái)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 春联

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

春联 nghĩa là gì?

春联 (chūnlián) nghĩa là câu đối tết.

春联 đọc thế nào?

春联 đọc là chūnlián (pinyin).

Âm Hán Việt của 春联 là gì?

Âm Hán Việt của 春联 là "cây nêu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.