TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

春色

chūnsè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt XUÂN SẮC

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “xuân sắc” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

春色 nghĩa là sắc xuân, cảnh xuân.

Nghĩa của 春色

chūnsè

XUÂN SẮCDanh từ
  1. Sắc xuân
  2. Cảnh xuân

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 春色

Đồng nghĩa

Từ ghép có 春色

Câu hỏi thường gặp

春色 nghĩa là gì?

春色 (chūnsè) nghĩa là sắc xuân, cảnh xuân.

春色 đọc thế nào?

春色 đọc là chūnsè (pinyin).

Âm Hán Việt của 春色 là gì?

Âm Hán Việt của 春色 là "xuân sắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.