TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

春雨

chūnyǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt XUÂN VŨ

春雨 nghĩa là mưa xuân.

Nghĩa của 春雨

chūnyǔ

XUÂN VŨDanh từ
  1. Mưa xuân
  2. Món quà từ trên cao

Câu hỏi thường gặp

春雨 nghĩa là gì?

春雨 (chūnyǔ) nghĩa là mưa xuân.

春雨 đọc thế nào?

春雨 đọc là chūnyǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 春雨 là gì?

Âm Hán Việt của 春雨 là "xuân vũ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.